Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scared – frightened

/skɛəd/ – /ˈfraɪtənd/

Nghĩa thường dùng

sợ hãi – bị hoảng sợ tính từ

“The child was scared of the dark, while the dog looked frightened.”Đứa trẻ sợ bóng tối, trong khi chú chó trông rất hoảng sợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...