Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scared out of one's wits

/skɛrd aʊt əv wʌnz wɪts/

Nghĩa thường dùng

Rất sợ hãi. cụm từ

“I was scared out of my wits when I heard the loud noise.”Tôi đã rất sợ hãi khi nghe thấy tiếng ồn lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...