scathing
Nghĩa thường dùng
“The critic gave a scathing review of the movie.”Nhà phê bình đã đưa ra một đánh giá chỉ trích gay gắt về bộ phim.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scathing
/'skeðiɳ/
tính từ
- gay gắt, cay độc, ác
- scathing criticism: sự phê bình gay gắt
- scathing remarks: những lời nhận xét cay độc
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by harshly abusive criticism