Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scathing

/'skeðiɳ/ GRECollins ★ phổ biến #15580

Nghĩa thường dùng

chỉ trích gay gắt tính từ

“The critic gave a scathing review of the movie.”Nhà phê bình đã đưa ra một đánh giá chỉ trích gay gắt về bộ phim.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scathing

/'skeðiɳ/

tính từ

  • gay gắt, cay độc, ác
    • scathing criticism: sự phê bình gay gắt
    • scathing remarks: những lời nhận xét cay độc
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by harshly abusive criticism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...