scatological
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scatological
//
* tính từ- (thuộc) sự nghiên cứu phân hoá thạch
- (thuộc) sự quan tâm quá mức đến các vật bẩn thỉu, sự thiên về sự tục tựu
Định nghĩa tiếng Anh
s. dealing pruriently with excrement and excretory functions