scene-shifter
/'si:n,ʃiftə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scene-shifter
/'si:n,ʃiftə/
danh từ
- (sân khấu) người thay cảnh phông
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...