Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

scene-stealer

//

* danh từ
  • diễn viên nổi bật hơn những diễn viên khác trong cùng một vở diễn (do có bề ngoài đáng chú ý hoặc diễn xuất quá hay)* danh từ
  • diễn viên nổi bật hơn những diễn viên khác trong cùng một vở diễn (do có bề ngoài đáng chú ý hoặc diễn xuất quá hay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an actor who draws more attention than other actors in the same scene

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...