scenic railway
/'si:nik'reilwei/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scenic railway
/'si:nik'reilwei/
danh từ
- đường xe lửa nhỏ chạy qua mô hình phong cảnh (ở hội chợ...)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...