Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scenic route

/ˈsiː.nɪk ruːt/

Nghĩa thường dùng

đường có cảnh đẹp cụm từ

“We took the scenic route to enjoy the views.”Chúng tôi đã đi đường có cảnh đẹp để thưởng thức phong cảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...