Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scenically

/'si:nikli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scenically

//

* phó từ
  • (thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường
  • thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh)
  • điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)
  • (thuộc) cảnh vật
Định nghĩa tiếng Anh

r with respect to stage scenery

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...