scheduling screen-free time /ˈskɛdʒuːlɪŋ skriːn friː taɪm/
cụm từ
- việc sắp xếp thời gian không sử dụng thiết bị điện tử (điện thoại, máy tính, TV)
- schedule screen-free time: lên lịch thời gian không dùng thiết bị điện tử
- screen-free time during meals: thời gian không dùng thiết bị điện tử trong bữa ăn
- screen-free time at night: thời gian không dùng thiết bị điện tử vào ban đêm
- khoảng thời gian dành riêng để tránh xa màn hình
Trái nghĩa
screen timedevice time