scholarly
Nghĩa thường dùng
“The journal published several scholarly articles that contributed to the ongoing debate in the field.”Tạp chí đã công bố một số bài viết mang tính học thuật đóng góp vào cuộc tranh luận đang diễn ra trong lĩnh vực này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scholarly
/'skɔləli/
tính từ
- học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái
Định nghĩa tiếng Anh
a. characteristic of scholars or scholarship