Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Scholarship program

Nghĩa thường dùng

Chương trình học bổng cụm từ

“In 1988, mccleary school district began a scholarship program for its students.”Năm 1988, khu học chánh mccleary bắt đầu chương trình học bổng cho học sinh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...