Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

school bus

/skuːl bʌs/

Đang hiển thị mục gốc school bus cho “school buses”.

Nghĩa thường dùng

xe buýt trường học cụm từ

“I ride the school bus.”Tôi đi xe buýt trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...