school playground
Nghĩa thường dùng
sân chơi trường học
cụm từ
“We play football on the school playground.”Chúng tôi chơi bóng đá ở sân chơi trường.
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We play football on the school playground.”Chúng tôi chơi bóng đá ở sân chơi trường.
Đang tải...