school rules
Nghĩa thường dùng
nội quy trường
cụm từ
“We must follow school rules during all events.”Chúng ta phải tuân thủ nội quy trường trong mọi sự kiện.
Từ điển Anh–Việt
112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must follow school rules during all events.”Chúng ta phải tuân thủ nội quy trường trong mọi sự kiện.
Đang tải...