Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

school transition

Nghĩa thường dùng

quá trình chuyển tiếp giữa các cấp học danh từ

“The school transition can be challenging for many students as they adjust to new environments.”Quá trình chuyển tiếp giữa các cấp học có thể là một thách thức đối với nhiều học sinh khi họ điều chỉnh với môi trường mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quá trình chuyển tiếp giữa các cấp học
    • school transition period: thời gian chuyển tiếp giữa các cấp học
    • smooth school transition: quá trình chuyển tiếp suôn sẻ giữa các cấp học
  • thay đổi trong môi trường học tập
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...