Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

school year

/'sku:l'jə:/

Nghĩa thường dùng

năm học danh từ

“The school year starts in September.”Năm học bắt đầu vào tháng Chín.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

school year

/'sku:l'jə:/

danh từ

  • năm học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...