Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scientific method

/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈmeθəd/

Nghĩa thường dùng

phương pháp khoa học danh từ

“The scientific method validates knowledge.”Phương pháp khoa học xác nhận kiến thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...