Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scientific principle

Đang hiển thị mục gốc scientific principle cho “scientific principles”.

Nghĩa thường dùng

nguyên tắc khoa học danh từ

“The scientific principle of gravity explains why objects fall to the ground.”Nguyên tắc khoa học về trọng lực giải thích tại sao các vật thể rơi xuống đất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...