Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Scientific theories

Nghĩa thường dùng

Lý thuyết khoa học cụm từ

“Scientific theories are constantly evolving as new research emerge.”Những lý thuyết khoa học luôn tiến hóa khi có nghiên cứu mới xuất hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...