Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sciolist

/'saiəlist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sciolist

/'saiəlist/

danh từ

  • học giả nửa mùa, người hay chữ lỏng
Định nghĩa tiếng Anh

n an amateur who engages in an activity without serious intentions and who pretends to have knowledge

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...