Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scoffer

/'skɔfə/ phổ biến #42586
Biến thể từ scoffers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scoffer

/'skɔfə/

danh từ

  • người hay chế giễu, người hay đùa cợt; người hay phỉ báng
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who eats food rapidly and greedily n. someone who jeers or mocks or treats something with contempt or calls out in derision

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...