Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scoot along

/skuːt əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhanh chóng hoặc vội vã. động từ

“She scooted along the hallway to catch the bus.”Cô ấy chạy nhanh dọc theo hành lang để bắt xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...