scope creep
Nghĩa thường dùng
“Scope creep inflated costs by 30%.”Phình phạm vi làm tăng chi phí 30%.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Scope creep inflated costs by 30%.”Phình phạm vi làm tăng chi phí 30%.
Đang tải...