Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scope creep

/skoʊp kriːp/

Nghĩa thường dùng

phình phạm vi (mở rộng dần không kiểm soát ngoài kế hoạch) danh từ

“Scope creep inflated costs by 30%.”Phình phạm vi làm tăng chi phí 30%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...