Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scope of research

/skoʊp əv rɪˈsɜːrtʃ/

Nghĩa thường dùng

phạm vi nghiên cứu cụm từ

“The scope of research should be clearly defined.”Phạm vi nghiên cứu cần được xác định rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...