Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scopiform

/'skoupifɔ:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scopiform

/'skoupifɔ:m/

tính từ

  • có hình chùm lông bàn chải; thành chùm bàn chải (như ở chân ong)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the form of a broom or besom.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...