Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scorcher

/'skɔ:tʃə/ phổ biến #33062
Biến thể từ scorchers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scorcher

/'skɔ:tʃə/

danh từ

  • ngày nóng như thiêu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng
  • người lái (ô tô...) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô...)
  • (từ lóng) loại cừ, loại chiến; loại cha bố
    • it is a scorcher: thật là loại cha bố
Định nghĩa tiếng Anh

n. an extremely hot day n. a very hard hit ball

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...