scorcher
/'skɔ:tʃə/ phổ biến #33062
Biến thể từ
scorchers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scorcher
/'skɔ:tʃə/
danh từ
- ngày nóng như thiêu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng
- người lái (ô tô...) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô...)
- (từ lóng) loại cừ, loại chiến; loại cha bố
- it is a scorcher: thật là loại cha bố
Định nghĩa tiếng Anh
n. an extremely hot day n. a very hard hit ball