Từ điển Anh–Việt

111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Scorching hot

Nghĩa thường dùng

Nóng như thiêu đốt tính từ

“During summer, the weather can be scorching hot, making it hard to stay outside for long.”Vào mùa hè, thời tiết có thể nóng như thiêu đốt, khiến việc ở ngoài lâu rất khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...