Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

score a goal

/skɔr ə ɡoʊl/

Nghĩa thường dùng

đưa bóng vào lưới thành công trong thể thao cụm từ

“He scored a goal in the last minute of the match.”Anh ấy đã ghi bàn ở phút cuối của trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...