Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

score a major victory

/skɔr ə ˈmeɪdʒər ˈvɪktəri/

Nghĩa thường dùng

đạt được thành công đáng kể cụm từ

“The company scored a major victory in the market.”Công ty đã đạt được thành công đáng kể trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...