Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

score a victory

/skɔr ə ˈvɪktəri/

Nghĩa thường dùng

Đạt được một chiến thắng hoặc thành công. cụm từ

“The team scored a victory in the championship game.”Đội đã giành chiến thắng trong trận chung kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...