Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

score big

/skɔr bɪɡ/

Nghĩa thường dùng

đạt được thành công lớn cụm từ

“The company scored big with its new product launch.”Công ty đã đạt được thành công lớn với việc ra mắt sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...