scornfully
/'skɔ:nfəlɪ/ phổ biến #25500
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scornfully
//
* phó từ- tỏ ra khinh bỉ; đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt; cảm thấy bị khinh bỉ
Định nghĩa tiếng Anh
r without respect; in a disdainful manner