Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scornfully

/'skɔ:nfəlɪ/ phổ biến #25500
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scornfully

//

* phó từ
  • tỏ ra khinh bỉ; đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt; cảm thấy bị khinh bỉ
Định nghĩa tiếng Anh

r without respect; in a disdainful manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...