scrambled eggs
/ˈskræmbəld ɛɡz/
Nghĩa thường dùng
trứng bác
danh từ
“I usually eat scrambled eggs,”Tôi thường ăn trứng bác,
Đồng nghĩa
eggs mixedeggs beatencooked eggs
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trứng bác
- scrambled eggs with toast: trứng bác với bánh mì
- món trứng trộn