Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scrambled eggs

/ˈskræmbəld ɛɡz/

Nghĩa thường dùng

trứng bác danh từ

“I usually eat scrambled eggs,”Tôi thường ăn trứng bác,

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trứng bác
    • scrambled eggs with toast: trứng bác với bánh mì
  • món trứng trộn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...