Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scratch the surface

/skrætʃ ðə ˈsɜːrfɪs/

Nghĩa thường dùng

mới chỉ tiếp cận bề ngoài, chưa đi sâu vào vấn đề thành ngữ

“We've only scratched the surface of what AI can do.”Chúng ta mới chỉ chạm đến bề nổi của những gì AI có thể làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...