scratchily
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scratchily
//
* phó từ- nguệch ngoạc, cẩu thả, lộn xộn (về chữ viết, tranh vẽ)
- gây tiếng kêu lạo xạo, sin sít (về ngòi bút)
- linh tinh, hỗn tạp (nhóm người...)
- dặm; ngứa, làm ngứa; làm xước da
- có tiếng kêu lạo xạo, có tiếng rít khi chơi (do đựa hát bị những vết xước trên bề mặt của nó)