Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scratchiness

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scratchiness

//

* danh từ
  • sự nguệch ngoạc, sự cẩu thả, sự lộn xộn (về chữ viết, tranh vẽ)
  • tình trạng gây tiếng kêu lạo xạo, sin sít (của ngòi bút khi viết)
  • sự linh tinh, sự hỗn tạp (nhóm người...)
  • sự dặm; sự ngứa, làm ngứa; tình trạng làm xước da
  • tình trạng có tiếng kêu lạo xạo, có tiếng rít khi chơi (do đựa hát bị những vết xước trên bề mặt của nó)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the roughness of a substance that causes abrasions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...