scratchy
/'skrætʃi/ phổ biến #18581
Nghĩa thường dùng
có âm thanh rè, không rõ ràng
tính từ
“The radio has a scratchy signal.”Đài phát thanh có tín hiệu rè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scratchy
/'skrætʃi/
tính từ
- nguệch ngoạc, cẩu thả (tranh vẽ)
- soàn soạt (ngòi bút viết trên giấy)
- linh tinh, năm cha ba mẹ (nhóm người...)
- làm ngứa; làm xước da
- scratchy cloth: vải mặc làm ngứa
Định nghĩa tiếng Anh
s causing abrasion s easily irritated or annoyed s lacking consistency s unpleasantly harsh or grating in sound