Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scratchy

/'skrætʃi/ phổ biến #18581

Nghĩa thường dùng

có âm thanh rè, không rõ ràng tính từ

“The radio has a scratchy signal.”Đài phát thanh có tín hiệu rè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scratchy

/'skrætʃi/

tính từ

  • nguệch ngoạc, cẩu thả (tranh vẽ)
  • soàn soạt (ngòi bút viết trên giấy)
  • linh tinh, năm cha ba mẹ (nhóm người...)
  • làm ngứa; làm xước da
    • scratchy cloth: vải mặc làm ngứa
Định nghĩa tiếng Anh

s causing abrasion s easily irritated or annoyed s lacking consistency s unpleasantly harsh or grating in sound

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...