scream blue murder
Nghĩa thường dùng
“He screamed blue murder when he stubbed his toe.”Anh ấy đã la hét rất lớn khi đụng phải ngón chân.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He screamed blue murder when he stubbed his toe.”Anh ấy đã la hét rất lớn khi đụng phải ngón chân.
Đang tải...