Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scream blue murder

/skriːm bluː ˈmɜːrdər/

Nghĩa thường dùng

la hét rất lớn vì tức giận hoặc đau đớn cụm từ

“He screamed blue murder when he stubbed his toe.”Anh ấy đã la hét rất lớn khi đụng phải ngón chân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...