Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scream in terror

/skrim ɪn ˈtɛrər/

Nghĩa thường dùng

hét lên vì sợ hãi cụm từ

“She screamed in terror when she saw the spider.”Cô ấy đã hét lên vì sợ hãi khi thấy con nhện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...