scream out
Nghĩa thường dùng
“She screamed out in joy when she won the prize.”Cô ấy hét lên trong vui sướng khi thắng giải.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She screamed out in joy when she won the prize.”Cô ấy hét lên trong vui sướng khi thắng giải.
Đang tải...