Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scream out

/skrim aʊt/

Nghĩa thường dùng

hét to, thường là vì sợ hãi hoặc phấn khích. động từ

“She screamed out in joy when she won the prize.”Cô ấy hét lên trong vui sướng khi thắng giải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...