Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screen addiction

/skriːn əkˈdɪkʃən/

Nghĩa thường dùng

nghiện màn hình danh từ

“Screen addiction is a growing concern for parents and educators.”Nghiện màn hình là một mối lo ngại ngày càng tăng đối với phụ huynh và các nhà giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...