screen applicants
Nghĩa thường dùng
sàng lọc ứng viên
cụm từ
“The company decided to screen applicants more thoroughly this time.”Công ty quyết định sàng lọc ứng viên kỹ lưỡng hơn lần này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sàng lọc ứng viên
- screen applicants for a job: sàng lọc ứng viên cho một công việc
- kiểm tra ứng viên