Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screen applicants

Nghĩa thường dùng

sàng lọc ứng viên cụm từ

“The company decided to screen applicants more thoroughly this time.”Công ty quyết định sàng lọc ứng viên kỹ lưỡng hơn lần này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sàng lọc ứng viên
    • screen applicants for a job: sàng lọc ứng viên cho một công việc
  • kiểm tra ứng viên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...