Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screen

/skriːn/

Đang hiển thị mục gốc screen cho “screener”.

Nghĩa thường dùng

màn hình danh từ

“The screen is very bright.”Màn hình rất sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...