Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screening event

/ˈskriːnɪŋ ɪˈvɛnt/

Nghĩa thường dùng

một sự kiện nơi một bộ phim được trình chiếu cụm từ

“The screening event was a success with a full house.”Sự kiện chiếu phim đã thành công với một khán phòng đầy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...