Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screening process

/ˈskrinɪŋ ˈprɔsɛs/

Nghĩa thường dùng

Phương pháp trình chiếu một bộ phim cho khán giả. cụm từ

“The screening process for the film was well-organized.”Quá trình trình chiếu bộ phim được tổ chức tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...