screening process
/ˈskrinɪŋ ˈprɔsɛs/
Nghĩa thường dùng
Phương pháp trình chiếu một bộ phim cho khán giả.
cụm từ
“The screening process for the film was well-organized.”Quá trình trình chiếu bộ phim được tổ chức tốt.