Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screening room

/ˈskriːnɪŋ ruːm/

Nghĩa thường dùng

phòng chiếu phim riêng danh từ

“The studio has a private screening room.”Hãng phim có một phòng chiếu phim riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...