Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screenplay structure

/ˈskriːnpleɪ ˈstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

Cấu trúc tổ chức kịch bản của một bộ phim thành các hồi và cảnh. cụm từ

“A solid screenplay structure is crucial for storytelling.”Một cấu trúc kịch bản vững chắc rất quan trọng cho việc kể chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...