Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screenshot

/ˈskriːnʃɒt/

Nghĩa thường dùng

ảnh chụp màn hình danh từ

“I took a screenshot of the webpage for future reference.”Tôi đã chụp ảnh màn hình trang web để tham khảo sau này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ảnh chụp màn hình

ví dụ

I took a screenshot of the webpage for future reference. — Tôi đã chụp ảnh màn hình trang web để tham khảo sau này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...