screenshot
/ˈskriːnʃɒt/
Nghĩa thường dùng
ảnh chụp màn hình
danh từ
“I took a screenshot of the webpage for future reference.”Tôi đã chụp ảnh màn hình trang web để tham khảo sau này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ảnh chụp màn hình
ví dụ
I took a screenshot of the webpage for future reference. — Tôi đã chụp ảnh màn hình trang web để tham khảo sau này.