Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screw up

/skruː ʌp/

Nghĩa thường dùng

làm hỏng, phạm lỗi (rất thân mật) cụm từ

“I screwed up the interview.”Tôi làm hỏng buổi phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...